VinFast VF3

Giá từ: 259.720.000vnđ

|VinFast VF3| Sáng tạo chất riêng

VinFast VF3 là mẫu xe nhỏ nhất trong dãi sản phẩm ô tô điện VinFast, thuộc phân khúc Mini Car. Đây là mẫu xe cở nhỏ được VinFast nghiên cứu và phát triển dựa trên đặc tính, thói quen giao thông của người Việt Nam

Chương trình ưu đãi VinFast VF3 tháng 05/2026:

  • Chính sách MLTTVN: Chiết khấu 6% (Tương đương 18.900.000 VNĐ đối với VF3 Plus)
  • Chính sách Chuyển Đổi Xanh: Chiết khấu 3% (Tương đương 9.690.000 VNĐ đối với VF3 Plus) Áp dụng cho khách hàng đang sở hữu xe xăng (áp dụng đến trước 31/05/2026)
  • Chính sách cho KH trong ngành công an & quân đội  : Chiết khấu 5% ( tương đương  15.750.000 VNĐ  đối với VF3)
  • Miễn 100% lệ phí trước bạ (áp dụng đến trước 28/02/2027)
  • Miễn phí chi phí sạc pin tới 10/02/2029
  • Loạt phụ kiện chính hãng độc quyền

Ngoài ra khách có thể lựa chọn màu xe Nâng Cao với chi phí 8 triệu đồng.

Tại sao nên mua xe VinFast VF3 tại VinFast Quảng Trị :

  • Giá luôn tốt nhất thị trường
  • Đăng ký đăng kiểm trong vòng 24h, hỗ trợ lái thử và tư vấn tại nhà
  • Rất nhiều ưu đãi độc quyền và duy nhất khác
  • Hậu mãi cực tốt

Giá bán VinFast VF3

Bảng giá xe VinFast VF3 cập nhật tháng 05/2026

Phiên bản VF3 ECO VF3 PLUS
Giá xe 302.000.000 315.000.000

Giá lăn bánh xe VinFast VF3

Với một khách hàng nhu cầu mua xe theo phương thức trả thẳng nếu bấm biển thành phố hoặc bấm biển tỉnh thì có khác biệt gì không, hãy cùng tham khảo bảng tính lăn bánh xe VF3 cụ thể như sau:

Giá lăn bánh xe VF3 

Giá xe VF3 ECO VF3 PLUS
                         302.000.000                  315.000.000
Chính sách ưu đãi MLTTVN, công an bộ đội, xe xăng                             42.280.000                     44.100.000
Giá xe XHĐ                         259.720.000                  270.900.000
Trước bạ Miễn 100% Miễn 100%
Biển số                                  140.000                           140.000
Phí đăng kiểm                                    90.000                            90.000
Phí đường bộ                               1.560.000                        1.560.000
Bảo hiểm TNDS                                  540.700                             540.700
Tổng lăn bánh xe VF3                         262.050.700                   273.235.700    

Mức giá lăn bánh VinFast VF3 ở trên là bảng tạm tính áp dụng cho khách hàng mua xe theo phương thức trả thẳng chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký. Với các khách hàng mua xe VF3 theo phương thức trả góp giá lăn bánh xe cụ thể như thế nào? Hãy liên hệ cho chúng tôi ngay để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tận tình.

Dành cho khách hàng có nhu cầu tìm hiểu chính sách trả góp xe VinFast VF3 hay bất cứ dòng xe nào khác của VinFast có thểm tìm hiểu thêm: Chính Sách Trả Góp xe VinFast – 0911680222

Quý khách hàng hãy để lại thông tin để PKD chúng tôi sẽ liên hệ lại tư vấn những chương trình ưu đãi mới nhất hiện tại. Và đưa ra tư vấn các phương án mua xe phù hợp nhất đáp ứng mọi nhu cầu của Quý khách hàng.

 

 

 

Tổng quan về VinFast VF3

Ngoại thất xe VF3 

kich-thuoc-tong-the-vinfast-vf3

Các màu xe VF3

4 màu xe cơ bản của VinFast VF3
4-mau-xe-co-ban-vinfast-vf3
5 màu xe nâng cao của VinFast VF3
5-mau-xe-nang-cao-vinfast-vf3

Nội thất xe VF3

VinFast-VF3-noi-that

VF3 thiết kế nội thất trẻ trung năng động với không gian rộng rãi, thoải mái cùng tùy chọn 3 màu nội thất và chất liệu tự nhiên, thân thiện với người dùng.

Công nghệ trên xe VF3

VinFast VF3 được trang bị đầy đủ những công nghệ tiên tiến bậc nhất:

  • Giám sát hành trình cơ bản
  • Cảnh báo giao thông phía sau
  • Cảnh báo điểm mù
  • Hỗ trợ đỗ xe phía sau
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp

…v.v

Tích hợp các ứng dụng, tiện ích thông minh giúp nâng tầm trải nghiệm và kiến tạo một phong cách sống đẳng cấp, văn minh, hiện đại cho người sở hữu:

  • Trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói
  • Mua sắm trực tuyến trên xe
  • Điều khiển các thiết bị smart home…

Thông số kỹ thuật xe VinFast VF3

Thông số kỹ thuật VF3
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.190 x 1.679 x 1.622
Chiều dài cơ sở 2.075 mm
Quãng đường di chuyển (NEDC) 215 km/lần sạc
Công suất tối đa 32 kW/43 Hp
Mô men xoắn cực đại 110 Nm
Số ghế ngồi 4 ghế
Chế độ lái Eco/Nomal
Tăng tốc 0 – 50 km/h 5,3 s
Loại Pin LFP
Dung lượng pin khả dụng 18,64 Kwh
Thời gian nạp pin nhanh nhất (10%-70%) 36 phút
Túi khí 01 túi khí
Kích thước La-zăng 16 inch

Sản phẩm cùng dòng

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.